Số lượt truy cập
  Tổng truy cập 6169749
  Hiện tại có 17 khách
Tìm kiếm thông tin
Tin mới
Điều động 120 công an phá vụ đánh bạc "khủng" hơn 1.000 tỉ đồng ở Quảng Bình
Tòa bồi thường 5,7 tỉ đồng cho gia đình cụ bà 28 năm mang án oan
Những vướng mắc, khó khăn trong thực tiễn xét xử đối với bị cáo là người dưới 18 tuổi
‘Đơn thuốc’ giải cứu hơn nửa triệu nhà hàng, quán ăn
Hà Tĩnh: Bắt tạm giam nữ Giám đốc nâng khống giá trị thiết bị y tế lên 10 tỷ đồng
Bàn về trách nhiệm của Luật sư trong hoạt động hành nghề
Hoãn xét xử bác sĩ bị cáo buộc hiếp dâm điều dưỡng
Trump muốn biến Mỹ thành siêu cường sản xuất
Tử hình người vận chuyển thuê ma túy
Chủ mưu vụ án ở Đồng Tâm xin hưởng khoan hồng
 MẪU HĐ - VĂN BẢN - ĐƠN TỪ
15 mẫu giấy tờ về quốc tịch áp dụng từ ngày 24/5/2020
Ngày cập nhật: 24/04/2020
 HUELAW - Ngày 08/4/2020, Bộ Tư pháp ban hành Thông tư 02/2020/TT-BTP hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-ĐXNQT.1

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 


 

 

ĐƠN XIN NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

Họ, chữ đệm, tên (1):…………………. ……………………………….Giới tính:……

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………….………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): …………………………………………………….....................

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………/…………/……………

Nơi cư trú: ………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Thẻ thường trú số:………………………do:…………………………………………..

…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………, cấp lần thứ:………

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép tôi được nhập quốc tịch Việt Nam.

Mục đích xin nhập quốc tịch Việt Nam:

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...

Việc xin nhập quốc tịch Việt Nam thuộc diện được miễn một số điều kiện quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 19 Luật quốc tịch Việt Nam (6):

- Là vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ hoặc con đẻ của công dân Việt Nam.

- Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.

- Có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam tôi xin lấy tên gọi Việt Nam là: …………………

           

Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của công dân Việt Nam theo quy định của Hiến pháp và pháp luật Việt Nam.

           

Tôi cũng xin nhập quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng tôi có tên dưới đây (nếu có) (7):

 

Con thứ nhất:

Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………………….........Giới tính:……...…

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………….……………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:…………..……..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nơi cư trú: ………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Thẻ thường trú số:………………………do:…………………………………………..

…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………, cấp lần thứ:………

Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam xin lấy tên gọi Việt Nam là: ……………….…

Con thứ hai:

Họ, chữ đệm, tên (1): ……………………………………….........Giới tính:……….....

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nơi cư trú: ………………………………………………………..……………………..

…………………………………………………………………………………………...

Thẻ thường trú số:………………………do:…………………………………………..

…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………, cấp lần thứ:………

Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam xin lấy tên gọi Việt Nam là: ………………….

 

Liên quan đến quốc tịch nước ngoài hiện có (8):

 

Tôi xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của mình và của con chưa thành niên nêu trên (nếu có)

Tôi tự xét thấy mình thuộc trường hợp đặc biệt để xin giữ quốc tịch nước ngoài:

 

Tôi xin đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép tôi được nhập quốc tịch Việt Nam và được giữ quốc tịch hiện nay. Tôi xin cam kết việc giữ quốc tịch hiện nay không làm cản trở đến việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân Việt Nam đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Lý do xin giữ quốc tịch hiện nay:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

 

 

 

            Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn.

 

 

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- …………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với người không quốc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.

(5) Ghi rõ tên, số của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu số C25789

(6) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được miễn.

(7) Trường hợp xin nhập quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông tin của từng người con.

(8) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin nhập quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch nước ngoài.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-ĐXNQT.2

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 

 

 


ĐƠN XIN NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM

(Dùng cho người giám hộ/đại diện theo pháp luật làm Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người được giám hộ/người được đại diện)

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

Người giám hộ/người đại diện theo pháp luật:

Họ, chữ đệm, tên (1): …………………………………….....….........Giới tính:………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….…………….

Quốc tịch hiện nay (3): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):…………………..…….số:………….………..

do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..………

Nơi cư trú: ………………………………….…………………….……………..………

…………………………………………………………………………………………...

Quan hệ giữa người giám hộ/người đại diện theo pháp luật và người được giám hộ/được đại diện:…………………………..……..

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép người được giám hộ/người được đại diện có tên sau đây được nhập quốc tịch Việt Nam.

Người xin nhập quốc tịch Việt Nam:

Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………………..……… Giới tính:………

Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (5): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (3): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………/…………/……………

Nơi cư trú: ……..………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Thẻ thường trú số:………………………do:…………………………………………..

…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………, cấp lần thứ:………

Mục đích xin nhập quốc tịch Việt Nam:………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...

Việc xin nhập quốc tịch Việt Nam thuộc diện được miễn một số điều kiện quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 19 Luật quốc tịch Việt Nam (6):

- Là vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ hoặc con đẻ của công dân Việt Nam.

- Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.

- Có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

Nếu được nhập quốc tịch Việt Nam xin lấy tên gọi Việt Nam là: …………………..

Về quốc tịch hiện nay (7):

 

Tôi xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của người được giám hộ/người được đại diện (nếu có)

 

Tôi tự xét thấy ……………………………(8) thuộc trường hợp đặc biệt để xin giữ quốc tịch nước ngoài:

 

 

 

Tôi xin đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép………..…

…………(8) được nhập quốc tịch Việt Nam mà vẫn giữ quốc tịch hiện nay. Tôi xin cam kết việc giữ quốc tịch hiện nay của ……………………(8)  không làm cản trở đến việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân Việt Nam đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Lý do xin giữ quốc tịch hiện nay:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

 

 

Xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn./.

 

 

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- …………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với người không quốc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.

(4) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu.

(5) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 03 cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(6) Đánh dấu “X” vào ô tương ứng với điều kiện được miễn.

(7) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin nhập quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch nước ngoài.

(8) Ghi họ, chữ đệm, tên của người xin nhập quốc tịch Việt Nam.

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp chưa quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020- ĐXTLQT.1

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 


 

 

ĐƠN XIN TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………..……….Giới tính:………………

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): …………………………………………………………………

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:…………..……..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..………

Nơi cư trú hiện nay: …………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh (nếu có): ……………………………………………......

…………………………………………………………………………………………..

Lý do mất quốc tịch Việt Nam (6)………………………………………………… (theo Quyết định số:……………………………………ngày…...tháng...… năm………

của………………………………………………..).

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép tôi được trở lại quốc tịch Việt Nam.

Mục đích xin trở lại quốc tịch Việt Nam:……………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nếu được trở lại quốc tịch Việt Nam, tôi xin lấy lại tên gọi Việt Nam trước đây là: ………………………………………………………………………...............................

Nếu được trở lại quốc tịch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của công dân Việt Nam theo quy định của Hiến pháp và pháp luật Việt Nam.

 

Tôi cũng xin trở lại (hoặc nhập) quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng tôi có tên dưới đây (nếu có) (7):

Con thứ nhất:

 Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………………………….Giới tính:……

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:…………..……..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nơi cư trú: ……………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

Nếu được trở lại (hoặc nhập) quốc tịch Việt Nam xin lấy tên gọi Việt Nam là (8):

…………………………………………………………………………………………...

Con thứ hai :

Họ, chữ đệm, tên (1): ……………………………………..………….Giới tính:…..…

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (5):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Ngày, tháng, năm nhập cảnh vào Việt Nam (nếu có): ………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nơi cư trú: ……………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

Nếu được trở lại (hoặc nhập) quốc tịch Việt Nam xin lấy tên gọi Việt Nam là (8):

…………………………………………………………………………………………...

 

 

 

 

 

Liên quan đến quốc tịch nước ngoài hiện có (9):

 

Tôi xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của mình và của con chưa thành niên nêu trên (nếu có)

Tôi tự xét thấy mình thuộc trường hợp đặc biệt để xin giữ quốc tịch nước ngoài:

 

Tôi xin đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép tôi được trở lại quốc tịch Việt Nam và được giữ quốc tịch hiện nay. Tôi xin cam kết việc giữ quốc tịch hiện nay không làm cản trở đến việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân Việt Nam đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Lý do xin giữ quốc tịch hiện nay:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

 

 

 

            Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn.

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- …………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi bằng chữ in hoa (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm ý tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với trường hợp đã thôi quốc tịch Việt Nam nhưng không được nhập quốc tịch nước ngoài thì ghi rõ “đã thôi quốc tịch Việt Nam nhưng không được nhập quốc tịch nước ngoài”.

(5) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu.

(6) Nêu rõ lý do mất quốc tịch Việt Nam. Ví dụ: đã thôi quốc tịch Việt Nam.

 (7) Trường hợp xin trở lại/nhập quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông tin của từng người con.

(8) Trường hợp được trở lại quốc tịch Việt Nam thì lấy lại tên gọi Việt Nam trước đây; trường hợp được nhập quốc tịch Việt Nam thì lựa chọn tên gọi Việt Nam.

(9) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch

nước ngoài.

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-ĐXTLQT.2

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 

 

 


ĐƠN XIN TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

(Dùng cho người giám hộ/đại diện theo pháp luật làm Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam cho người được giám hộ/người được đại diện)

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

Người giám hộ/đại diện theo pháp luật:

Họ, chữ đệm, tên: (1): ……………………….……….…………..Giới tính:…………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Quốc tịch hiện nay (3): ……………………………………………………..

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):…………………………….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú hiện nay: ……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Quan hệ giữa người giám hộ/người đại diện theo pháp luật và người được giám hộ/người được đại diện:……………………………………………………………………………...

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép người được giám hộ/người được đại diện có tên sau đây được trở lại quốc tịch Việt Nam.

Người xin trở lại quốc tịch Việt Nam:

Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………………………Giới tính:………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (5): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (3): ………………………………………………………

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú hiện nay: ……………..…………………….………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (6): ………/………/……………

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (6): …………………………

…………………………………………………………………………………………...

Lý do mất quốc tịch Việt Nam (7)……………………………………………… (theo Quyết định số:……………………………………ngày…...tháng...… năm…………….

của………………………………………………………………………………………)

Mục đích xin trở lại quốc tịch Việt Nam:……………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Nếu được trở lại quốc tịch Việt Nam xin lấy lại tên gọi Việt Nam trước đây là:

…………………………………………………………………………………………...

Liên quan đến quốc tịch hiện nay (8):

 

Xin cam kết sẽ làm thủ tục thôi quốc tịch hiện nay của người được giám hộ (nếu có)

 

Tự xét thấy việc xin trở lại quốc tịch Việt Nam của ……………………………..………(9) thuộc trường hợp đặc biệt để xin giữ quốc tịch nước ngoài:

 

 

Tôi đề nghị Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép………………

……………………(9) được trở lại quốc tịch Việt Nam và được giữ quốc tịch hiện nay. Tôi cam kết việc giữ quốc tịch hiện nay của …………

……………………(9) không làm cản trở đến việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân Việt Nam đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Lý do xin giữ quốc tịch hiện nay:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai trong Đơn./.

 

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- …………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

Chú thích:

 (1) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

 (2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch. Đối với người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đã thôi quốc tịch Việt Nam nhưng không được nhập quốc tịch nước ngoài thì ghi rõ “đã thôi quốc tịch Việt Nam nhưng không được nhập quốc tịch nước ngoài”.

(4) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu C25789

(5) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(6) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

 (7) Nêu rõ lý do mất quốc tịch Việt Nam. Ví dụ: đã thôi quốc tịch Việt Nam.

(8) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 lựa chọn, nếu người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đang có quốc tịch nước ngoài.

(9) Ghi họ, chữ đệm, tên của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam.

 

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-ĐXTQT.1

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 

 

 


ĐƠN XIN THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

Họ, chữ đệm, tên (1): …………………………………………..Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch nước ngoài (nếu có) (4): ……………………………………………………..

Số Hộ chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..………...,

cấp ngày……….tháng………năm………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân:……………………..…….số:……………

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú hiện nay: ………………………………..……………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (5): ………/………/……………

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (5): …………………………

…………………………………………………………………………………………...

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép tôi được thôi quốc tịch Việt Nam.

Lý do xin thôi quốc tịch Việt Nam:

…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...

Tôi cũng xin thôi quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng tôi có tên dưới đây (nếu có) (6):

 

 

 

Con thứ nhất:

Họ, chữ đệm, tên:………………………………………….………Giới tính:………….

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Số Hộ chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..………...,

cấp ngày……….tháng………năm………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (nếu có):……………………...số:………

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú: ………………………………..……………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

Con thứ hai:

Họ, chữ đệm, tên::………..…………………………………… Giới tính:…………….

Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………

Quốc tịch hiện nay (4): ………………………………………………………….............

Số Hộ chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..………...,

cấp ngày……….tháng………năm………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (nếu có):……………………số:……………

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú: ……………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………...

 

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình.

 

 

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- ………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi rõ họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa) theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Quốc tịch nước ngoài (nếu có) được ghi chính xác theo tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a. Trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

 (5) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

(6) Trường hợp xin thôi quốc tịch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông tin của từng người con.

 

 

 

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-ĐXTQT.2

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 

 

 


ĐƠN XIN THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

(Dùng cho người giám hộ/đại diện theo pháp luật làm Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam cho người được giám hộ/người được đại diện)

 

 

Kính gửi: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

 

 

Người giám hộ/người đại diện theo pháp luật:

Họ, chữ đệm, tên (1): …………………………………………..Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Quốc tịch: …………………………………………………………................................

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (3):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú: …………………………...…………………………………….……………

…………………………………………………………………………………………...

Quan hệ giữa người giám hộ/người đại diện theo pháp luật và người được giám hộ/người được đại diện:……………………….................................................................

Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật Việt Nam về quốc tịch, tôi tự nguyện làm Đơn này kính xin Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép người được giám hộ/người được đại diện có tên sau đây được thôi quốc tịch Việt Nam.

 

Người xin thôi quốc tịch Việt Nam:

Họ, chữ đệm, tên (1): ………………………………….………..Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (4): ………………………………………………………………

Quốc tịch nước ngoài (nếu có) (5): ……………………………………………………

Số Hộ chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..………...,

cấp ngày……….tháng………năm………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (nếu có):……………….số:………………

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú: ……………….……………………………………………..……………….

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (6): ………………………………

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (6):……………………………

…………………………………………………………………………………………..

Lý do xin thôi quốc tịch Việt Nam:…..…………………………………………………

…………………………………………………………………………………………..

 

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình.

 

 

Giấy tờ kèm theo:

- ……………………………………………..

- ……………………………………………..

- …………………………………………….

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi bằng chữ in hoa có dấu  (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu.

(4) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

 (5) Quốc tịch nước ngoài (nếu có) được ghi chính xác theo tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a. Trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

(6) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-BKLL

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

 

 

 


BẢN KHAI LÝ LỊCH

(Dùng cho trường hợp giải quyết các việc về quốc tịch)

 

 

Họ, chữ đệm, tên (1): …………………………………………..Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Nơi sinh (2): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (3): ……………………………...……………………………….

Quốc tịch (4): ……………………………………………………...….............................

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế:………………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú: …………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (5): ………/………/……………………………

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (5): ……………………………..

…………………………………………………………………………………………...

Nghề nghiệp: ...………………………………………………………………………….

Nơi làm việc: ……………………………………………………………………………

 

TÓM TẮT VỀ BẢN THÂN

(ghi rõ thông tin từ trước tới nay, sinh sống, làm gì, ở đâu?)

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

 

TÓM TẮT VỀ NGƯỜI THÂN THÍCH

 

Người cha:

Họ, chữ đệm, tên:………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Người mẹ:

Họ, chữ đệm, tên: ………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Vợ/chồng:

Họ, chữ đệm, tên: .……………………………………….……………………………

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Con thứ nhất:

Họ, chữ đệm, tên::…………………………………………………Giới tính:……..…

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Con thứ hai:

Họ, chữ đệm, tên::…………………………………………………Giới tính:……..…

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Anh/chị/em ruột thứ nhất:

Họ, chữ đệm, tên: .……………………………………….……… Giới tính:……..…

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Anh/chị/em thứ hai:

Họ, chữ đệm, tên: .……………………………………….…….… Giới tính:……..…

Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………

Quốc tịch:………………………………………………………………………………

Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………, ngày …….. tháng ….. năm………..

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(2) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(3) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a. Trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

(5) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-TKXĐQTVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 


……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ XÁC ĐỊNH CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

 

Kính gửi (1):………………………………………….

 

Họ, chữ đệm, tên (2): …………………………………………..Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...…………………………..

Nơi sinh (3): ……………………………………………………………………………..

Nơi đăng ký khai sinh (4): ………………………………………………………………

Quốc tịch nước ngoài (nếu có) (5): ……………………………………………………

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (6): ..........................................số:............................  

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………….

Nơi cư trú: ……………..……………………………………………..………………....

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (7): ……/……/……

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (7):……………………………………….

…………………………………………………………………………………………..

Giấy tờ làm cơ sở xác định có quốc tịch Việt Nam kèm theo:

1,……………………………………………………………………….…………

2,…………………………………………………………………………………

3,…………………………………………………………………………………

4,…………………………………………………………………………………

5,…………………………………………………………………………………

Đề nghị…………………………………………… (1) xác định tôi có quốc tịch Việt Nam và cấp cho tôi (8) …………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình./.

 

 

Người khai

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Tên cơ quan thụ lý hồ sơ

(2) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(3) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(5) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a. Trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

(6) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu

(7) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

(8) Ghi rõ “cấp Hộ chiếu”, hoặc “Trích lục đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam”.

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-TKCGXNQTVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 


……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

 

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

 

 

Kính gửi (1): ……………………………………….

 

 

 

Họ, chữ đệm, tên (2): ……………………………………………..Giới tính:…….……

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...…………………………..

Nơi sinh (3): ….………………………………………………………………………….

Nơi  đăng ký khai sinh (4):        ….………...……………………………………………                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           

Nơi cư trú:...……………………………………………………….………….…………

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (5): …/……/……

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (5):……………………………

…………………………………………………………………………………………..

Quốc tịch (6):………..…………………………………………….

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (7):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Giấy tờ chứng minh có quốc tịch Việt Nam hoặc giấy tờ để phục vụ việc xác minh về quốc tịch kèm theo:

1,……………………………………………………………………….…………

2,…………………………………………………………………………………

3,…………………………………………………………………………………

4,…………………………………………………………………………………

5,…………………………………………………………………………………

Đề nghị ……………………….……(1) cấp cho tôi Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam.

 

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình./.

 

 

Người khai

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

Chú thích:

(1) Tên cơ quan thụ lý hồ sơ.

(2) Ghi bằng chữ in hoa có dấu (theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(3) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 03 cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(5) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

 (6) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

(7) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu.

 

 

 

 

 

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

Mẫu TP/QT-2020-TKXNNGVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 


……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

 

TỜ KHAI

ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM

 

 

Kính gửi (1): ……………………………………….

 

 

 

Họ, chữ đệm, tên (2): ……………………………………………..Giới tính:…………

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...…………………………..

Nơi sinh (3): ….………………………………………………………………………….

Nơi  đăng ký khai sinh (4):        ….………………….…………………………………                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           

Nơi cư trú:...…………………………………………………..…………………………

…………………………………………………………………………………………...

Ngày, tháng, năm xuất cảnh (nếu có) (5): …/……/……

Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh (nếu có) (5):……………………………

…………………………………………………………………………………………..

Quốc tịch (6):………..…………………………………………….

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (7):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Giấy tờ chứng minh là người đã từng có quốc tịch Việt Nam mà khi sinh ra quốc tịch Việt Nam được xác định theo nguyên tắc huyết thống hoặc có cha hoặc mẹ, ông nội hoặc bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc tịch Việt Nam theo huyết thống; hoặc các giấy tờ khác kèm theo:

1,……………………………………………………………………….…………

2,…………………………………………………………………………………

3,…………………………………………………………………………………

4,…………………………………………………………………………………

5,…………………………………………………………………………………

Đề nghị ……………………….……(1) cấp cho tôi Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam.

 

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về lời khai của mình./.

 

Người khai

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan thụ lý hồ sơ.

 (2) Ghi bằng chữ in hoa có dấu theo (Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(3) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 03 cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

(5) Trường hợp xuất cảnh nhiều lần thì ghi ngày, tháng, năm xuất cảnh và địa chỉ cư trú trước khi xuất cảnh của lần xuất cảnh gần nhất.

 (6) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

 (7) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu TP/QT-2020-XNCQTVN

 

………………….

………………. (1)

 

Số:…………../XNCQTVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 

 

…………………………………………… (2)

 

 

            Căn cứ Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

            Xét đề nghị của ông/bà (3): ……………………………………………………

………………………………………………. về việc xác nhận có quốc tịch Việt Nam cho (4)……………………………………………………

XÁC NHẬN:

Họ, chữ đệm, tên (4): ……………………………………………Giới tính:……………

Ngày, tháng, năm sinh:………/………/..…

Nơi sinh (5):……………………………………….…………...………..………..……...

…………………………………………………………………………………………..

Quốc tịch (6):……………………………………………………………………………

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (7):……………………..…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú:…………………………………………………..………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Có quốc tịch Việt Nam.

Giấy này có giá trị sử dụng 06 tháng kể từ ngày được cấp./.

 

 

 

 

NGƯỜI KÝ GIẤY XÁC NHẬN

(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

           

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam: nếu là Sở Tư pháp thì ghi tên Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố và Sở Tư pháp (Ví dụ: UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI– dòng trên – SỞ TƯ PHÁP – dòng dưới); nếu là Cơ quan đại diện thì ghi tên Cơ quan đại diện và tên nước trụ sở Cơ quan đại diện (Ví dụ: ĐẠI SỨ QUÁN VIỆT NAM TẠI HOA KỲ).

(2) Ghi tên cơ quan cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam. Ví dụ: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

(3) Nếu là nam thì gạch chéo (bà), nữ thì gạch chéo ông và ghi họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa, có dấu) của công chức được giao nhiệm vụ tham mưu giải quyết hồ sơ.

 (4) Ghi họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa, có dấu) của người được cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.

(3)+(4) Ví dụ: Xét đề nghị của ông Nguyễn Hà, công chức làm công tác quốc tịch của Sở Tư pháp, về việc cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam cho Nguyễn Thị Hoa.

 (5) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(6) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

 (7) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu TP/QT-2020-XNNGVN

 

………………….

………………. (1)

 

Số:…………../XNNGVN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

GIẤY XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM

 

 

…………………………………………… (2)

 

 

            Căn cứ Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

            Xét đề nghị của ông/bà (3): ……………………………………………………

………………………………………………. về việc xác nhận là người gốc Việt Nam cho (4)……………………………………………………

 

XÁC NHẬN:

Họ, chữ đệm, tên (4): ………………………………………………Giới tính:…………

Ngày, tháng, năm sinh:………/………/..……

Nơi sinh (5):……………………………………….…………...………..………..……...

…………………………………………………………………………………………...

Quốc tịch (6):………………………………………………………….………………...

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (7):…………………….…….số:………………..

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú:……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...

Là người gốc Việt Nam.

 

 

 

NGƯỜI KÝ GIẤY XÁC NHẬN

(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

           

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam: nếu là Sở Tư pháp thì ghi tên Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố và Sở Tư pháp (Ví dụ: UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI– dòng trên – SỞ TƯ PHÁP – dòng dưới); nếu là Cơ quan đại diện thì ghi tên Cơ quan đại diện và tên nước trụ sở Cơ quan đại diện (Ví dụ:ĐẠI SỨ QUÁN VIỆT NAM TẠI HOA KỲ).

(2) Ghi tên cơ quan cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam. Ví dụ: Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.

(3) Nếu là nam thì gạch chéo (bà), nữ thì gạch chéo ông và ghi họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa, có dấu) của công chức được giao nhiệm vụ tham mưu giải quyết hồ sơ.

 (4) Ghi họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa, có dấu) của người được cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.

(3)+(4) Ví dụ: Xét đề nghị của ông Nguyễn Hà, công chức làm công tác quốc tịch của Sở Tư pháp, về việc cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam cho Nguyễn Thị Hoa.

 (5) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm ý tế xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(6) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

 (7) Ghi rõ tên của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu TP/QT-2020-TLĐKXĐQTVN

…………………………………

  ………….………………….

…………………….…………… (1)

 

Số:…………../ TLXĐCQTVN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Ảnh 4 x 6 (chụp không quá 6 tháng)

 

……………, ngày …….tháng…….năm……….

 

TRÍCH LỤC

ĐĂNG KÝ XÁC ĐỊNH CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM

 
 

 

 

 

 

 


           

Họ, chữ đệm, tên (2): …………………………….……………….…Giới tính:………

Ngày, tháng, năm sinh:………/………/..……

Nơi sinh (3):……………………………………….……………………………………...

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):………………………..…….số:………………..

do:……………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………

Nơi cư trú:…………………………………………………………………….………….

…………………………………………………………………………………………...

Quốc tịch (5):………..………………………………………………………………….

Đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam tại (6):……………………………

…… ………………………………………………………và đã ghi vào Sổ đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam Quyển số:……………/XĐCQTVN ngày….. tháng…..năm……..

Trích lục đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam có giá trị sử dụng 06 tháng kể từ ngày được cấp./.

 

 

 

NGƯỜI KÝ TRÍCH LỤC

(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan cấp trích lục: nếu là Sở Tư pháp thì ghi tên Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố và Sở Tư pháp (Ví dụ: UBND TP.HÀ NỘI– dòng trên – SỞ TƯ PHÁP – dòng dưới); nếu là Cơ quan đại diện thì ghi tên Cơ quan đại diện và tên nước trụ sở Cơ quan đại diện (Ví dụ:ĐẠI SỨ QUÁN VIỆT NAM TẠI HOA KỲ).

(2) Ghi họ, chữ đệm, tên của người đã được đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế.  

(3) Ghi địa danh 03 cấp hành chính hoặc tên cơ sở y tế (nếu sinh ở Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu sinh ra ở nước ngoài). Ví dụ: Trạm y tể xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội hoặc thành phố Postdam, CHLB Đức.

(4) Ghi rõ tên, số của giấy tờ. Ví dụ: Hộ chiếu

(5) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quốc gia mang quốc tịch theo phiên âm quốc tế hoặc phiên âm tiếng Việt. Ví dụ: Malaysia hoặc Ma-lai-xi-a; trường hợp có từ hai quốc tịch trở lên thì ghi rõ từng quốc tịch.

 (6) Ghi tên cơ quan đã đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam. Ví dụ: Đại sứ quán Việt Nam tại Cộng hòa liên bang Đức.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………………..

……………………… (1)

 

Số:…………../ PTLHS

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu TP/QT-2020-TLHS

 

                                                                        ………, ngày……….tháng………năm……….

 

PHIẾU THỤ LÝ HỒ SƠ(2)

 

Bộ phận thụ lý hồ sơ hành chính (1) …………………………………………….…….:

Đã nhận hồ sơ của ông/bà (3):……………………………………………………….…

Hộ chiếu/Giấy tờ có giá trị thay thế (4):……………………..…….số:……………….

do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………

Địa chỉ cư trú:……………………………..……………………………………..……..

Số điện thoại liên hệ:…………………………… Email:…………………………….

Nội dung yêu cầu giải quyết (5):………………………………………………………

Các giấy tờ trong hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ bao gồm (6):  ………………………………

Số TT

Tên của giấy tờ

Số lượng

……...

…..…

…..……...…

…...……...…

…...………...

...........

………………………………………………………………………

……………….……………….……………….……………….……

……………….……………….……………….……………….……

……………….……………….……………….…………………….

……………….……………….……………….……………….……

……………….……………….……………….……………….……

……………….……………….….……………….………………

……………….……………….……………….……………….……

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

Số lượng hồ sơ (7): ……………………………………………………..…………….....

Thời gian nhận hồ sơ (8): ……………………………….………………………….....

Thời gian trả kết quả (8):…………………………………...……………………….....

Thông tin lệ phí (9): ………………………………………………….……………….....

Vào sổ thụ lý hồ sơ, quyển số…………TP/HT/2019/STLHS. Số thứ tự:……………

Trước khi đến nhận kết quả, đề nghị liên hệ bộ phận thụ lý hồ sơ hành chính (1)……

…………………………………………Điện thoại liên hệ:…………………………..

 

 

NGƯỜI THỤ LÝ HỒ SƠ

(Ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

 

 

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan thụ lý hồ sơ: nếu là Sở Tư pháp thì ghi tên Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố và Sở Tư pháp (Ví dụ: UBND TP.HÀ NỘI– dòng trên – SỞ TƯ PHÁP – dòng dưới); nếu là Cơ quan đại diện thì ghi tên Cơ quan đại diện và tên nước, nơi có trụ sở Cơ quan đại diện (Ví dụ: ĐẠI SỨ QUÁN VIỆT NAM TẠI HOA KỲ).

(2) Phiếu này chỉ sử dụng tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ, nơi không áp dụng cơ chế Một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

(3) Ghi họ, chữ đệm, tên (bằng chữ in hoa có dấu) của người làm thủ tục (Ví dụ: ông Nguyễn Văn A).

(4) Ghi tên của giấy tờ (Ví dụ: Hộ chiếu).

 (5) Ghi loại việc và họ, chữ đệm, tên của người yêu cầu giải quyết hồ sơ (Ví dụ: ông Nguyễn Văn A nộp hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam của ông thì ghi: Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam của ông Nguyễn Văn A); trường hợp người giám hộ làm thủ tục cho người được giám hộ  thì tên người được giám hộ (Ví dụ: ông Nguyễn Văn A là người giám hộ, nộp hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam cho người được giám hộ là cháu Trần Thanh H thì ghi: Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam của cháu Trần Thanh H).

(6) Ghi  tên từng loại giấy tờ.

(7) Ghi  số bộ hồ sơ.

(8) Ghi giờ, phút, ngày, tháng, năm thụ lý hồ sơ/trả kết quả giải quyết hồ sơ (Ví dụ 10 giờ 15 phút, ngày 18/4/2019).

(9) Ghi rõ số tiền phải trả.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu TP/QT-2020-DS

 

 

DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CHO ………(1) QUỐC TỊCH VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI …….(2)

(Kèm theo ………………………………………..)

 
 
 

 

 

 


1. Họ, chữ đệm, tên (3):                                                           Giới tính:

    Ngày, tháng, năm sinh:

    Nơi đăng ký khai sinh (4):

    Hiện trú tại:

    Hộ chiếu và Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (5):

    Nơi cư trú trước khi xuất cảnh (nếu có):

 

2…………

 

 

Chú thích:

 

(1) Ghi rõ loại việc. Ví dụ: Được đề nghị cho thôi quốc tịch Việt Nam.

 (2) Ghi rõ tên tỉnh (nếu cư trú trong nước) hoặc tên nước (nếu cư trú ở nước ngoài) nơi người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch đang cư trú. Ví dụ: Danh sách công dân Việt Nam hiện cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức ….

 (3) Ghi rõ họ, chữ đệm, tên theo Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế).

(4) Ghi tên cơ quan đăng ký khai sinh theo 03 cấp hành chính (nếu ĐKKS tại Việt Nam) hoặc ghi theo tên thành phố, quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu ĐKKS tại cơ quan có thẩm quuyền của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam hoặc Chính quyền thành phố Postdam, CHLB Đức.

 (5) Ghi rõ tên của giấy tờ, số, cơ quan cấp, ngày tháng năm cấp.

 

 

Theo LuatVietNam.VN
 Gửi tin qua E-mail   In ấn
TIN MỚI NHẤT
Mẫu Đơn đề nghị cấp mới, cấp lại giấy phép xây dựng đúng chuẩn (28.08.2020)
Mẫu Tờ khai cấp bản sao trích lục hộ tịch theo Thông tư 04 (08.08.2020)
Mẫu Đơn đề nghị hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp mới nhất hiện nay (01.08.2020)
Mẫu Tờ khai đăng ký lại kết hôn mới nhất áp dụng từ 16/7/2020 (22.07.2020)
Mẫu hợp đồng cho thuê (cho thuê lại) quyền sử dụng đất (14.07.2020)
CÁC TIN KHÁC
Tổng hợp điểm mới 10 Luật vừa được Quốc hội thông qua (09.07.2020)
Viết hoa trong văn bản - 5 thay đổi so với Thông tư 01 (15.06.2020)
Mẫu Quyết định xử phạt vi phạm hành chính chuẩn Nghị định 81 (14.05.2020)
Mẫu Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (18.04.2020)
Xem tin theo ngày  
Văn bản mới
Nghĩ và viết
Tìm việc mùa dịch Covid-19- lời khuyên từ một triệu phú tự thân
 HUELAW - Lời khuyên tìm việc, cùng các sai lầm phổ biến cần tránh trong mùa dịch từ Ramit Sethi - doanh nhân, huấn luyện viên tài chính cá nhân và triệu phú người Mỹ.
 

Thông tin hoạt động
Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động của HUELAW
.